crock

/krɔk/
danh từ
  1. bình sành, lọ sành
  2. mảnh sành (dùng để bịt thủngchậu hoa)
  3. ngựa già yếu
  4. (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực
  5. (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ
  6. (Ê-cốt) cừu cái già
nội động từ (từ lóng)
  1. to crock up bị suy yếu, kiệt sức
ngoại động từ
  1. làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "crock"

crock
The cook stores the pickles in a large crock on the counter.