tot

/tɔt/
danh từ
  1. một chút, một chút xíu
  2. trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot)
  3. (thông tục) hớp, ly nhỏ
    • a tot of whisky
      một nhỏ uytky
danh từ
  1. (thông tục) tổng cộng, số cộng lại
ngoại động từ
  1. cộng, cộng lại
    • to tot up a column of figures
      cộng một cột số lại
    • to tot up expenses
      cộng cái món chi tiêu
nội động từ
  1. tổng cộng được, lên tới
    • to tot up to 50d
      tổng cộng được 50 đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tot"

tot
A little tot holds a parent's hand while walking in the park.