tot

/tɔt/
Học thuật
Thân thiện
tot

A little tot holds a parent's hand while walking in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trẻ nhỏ, đứa bé: Chỉ một đứa trẻ rất nhỏ, thường trẻ mới biết đi.
    • Một lượng nhỏ (đồ uống cồn): Một phần nhỏ, thường rượu mạnh, được đong trong một ly nhỏ.
    • Tổng số, tổng cộng: (Thông tục) Kết quả của phép cộng.
  2. Động từ:

    • Cộng lại, tính tổng: Hành động cộng các con số lại với nhau để tìm ra tổng số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The tiny tot was taking her first steps. (Đứa bé nhỏ xíu đang chập chững những bước đi đầu tiên.)
    • He poured himself a tot of brandy after dinner. (Anh ấy tự rót cho mình một ly nhỏ rượu brandy sau bữa tối.)
    • What's the final tot for our expenses this month? (Tổng cộng chi tiêu của chúng ta tháng này bao nhiêu?)
  • Động từ:

    • Please tot up the scores from all the judges. (Hãy cộng tổng điểm từ tất cả các giám khảo.)
    • The bill totalled to a surprising amount. (Hóa đơn cộng lại lên đến một số tiền đáng ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tot something up": Cộng gộp, tính tổng một cái đó (thường số tiền hoặc số liệu).
    • It took me an hour to tot up all the receipts. (Tôi mất một tiếng để cộng tất cả các hóa đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Totty (danh từ, thông tục, Anh): Cách gọi thân mật hoặc không trang trọng cho một đứa trẻ nhỏ.
  • Tot up (cụm động từ): Một cách diễn đạt khác của động từ "tot" với nghĩa cộng tổng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trẻ nhỏ): Toddler, infant, little one.
  • Danh từ (lượng rượu nhỏ): Shot, nip, dram.
  • Danh từ (tổng số): Total, sum, aggregate.
  • Động từ: Add up, sum up, calculate the total.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tot up: Cộng tất cả lại.
    • Can you tot up how much we've spent? (Bạn có thể cộng xem chúng ta đã tiêu hết bao nhiêu không?)
Thành ngữ liên quan
  • Tots and teens: Cách gọi chung cho trẻ nhỏ thanh thiếu niên.
    • The event is suitable for tots and teens alike. (Sự kiện phù hợp cho cả trẻ nhỏ lẫn thanh thiếu niên.)
tot

A little tot holds a parent's hand while walking in the park.

danh từ
  1. một chút, một chút xíu
  2. trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot)
  3. (thông tục) hớp, ly nhỏ
    • a tot of whisky
      một nhỏ uytky
danh từ
  1. (thông tục) tổng cộng, số cộng lại
ngoại động từ
  1. cộng, cộng lại
    • to tot up a column of figures
      cộng một cột số lại
    • to tot up expenses
      cộng cái món chi tiêu
nội động từ
  1. tổng cộng được, lên tới
    • to tot up to 50d
      tổng cộng được 50 đồng