Ensemble

/á»´:n'sá»´:mbl/
phó từ
  1. cùng nhau
    • Vivre ensemble
      sống cùng nhau
  2. cùng một lúc, cùng
    • Ils ont commencé ensemble
      họ cùng bắt đầu
    • aller ensemble
      hợp nhau, xứng với nhau, tương xứng (đồ đạc)
    • être bien ensemble
      thân nhau
    • être mal ensemble
      lục đục, bất hòa
danh từ giống đực
  1. toàn bộ, tập hợp
    • Ensemble des élèves
      toàn bộ học sinh
    • Théorie des ensembles
      (toán học) lý thuyết tập hơn
  2. bộ, tổng hợp thể
    • Ensemble mobilier
      bộ đồ gỗ
    • Un ensemble architectural
      một tổng thể kiến trúc
  3. bộ quần áo nữ
  4. đoàn hát múa; đồng diễn
  5. (từ , nghĩa ) sự phối hợp, sự hài hòa
    • Tableau qui manque d'ensemble
      bức tranh thiếu hài hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Ensemble"