Mạ

  1. d. Cây lúa non để cấy: Nhổ mạ đi cấy.
  2. (đph) d. Nh. Mẹ: Con so nhà mạ, con rạ nhà chồng (tng).
  3. đg. Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉbên ngoài: Mạ kền; Mạ bạc; Mạ vàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống