Mama

/mə'mɑ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẹ: Một từ thân mật, gần gũi dùng để gọi hoặc chỉ người mẹ, thường được trẻ em sử dụng.
    • , u, bầm: (trong tiếng lóng hoặc phương ngữ) Cách gọi thân mật khác đối với mẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I love you, mama. (Con yêu mẹ.)
    • My mama makes the best soup. (Mẹ tôi nấu món súp ngon nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mama's boy": Chàng trai (thường người lớn) quá gắn bó phụ thuộc vào mẹ mình.
    • He never makes a decision without calling his mother first; he's such a mama's boy. (Anh ta không bao giờ quyết định việc không gọi cho mẹ trước; đúng một chàng trai của mẹ.)
Biến thể từ gần giáng
  • Momma (danh từ): Một biến thể cách viết khác của "mama", cùng nghĩa.
  • Mamma (danh từ): Một cách viết cổ hơn của "mama".
Từ đồng nghĩa
  • Mother: Mẹ (trang trọng hơn).
  • Mom: Mẹ (thân mật, phổ biến ở Mỹ).
  • Mum: Mẹ (thân mật, phổ biếnAnh).
Thành ngữ liên quan
  • Tied to mama's apron strings: Bị buộc chặt vào dây tạp dề của mẹ (ám chỉ người quá phụ thuộc vào mẹ, không tự lập).
    • He's 30 years old but still tied to his mama's apron strings. (Anh ta đã 30 tuổi nhưng vẫn bị buộc chặt vào mẹ.)
danh từ+ Cách viết khác : (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/
  1. uây khyếm mẹ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng vẫn còn xuân
danh từ, số nhiều mammae
  1. (giải phẫu)