Moi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bới, khoét, lấy ra từ bên trong: Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để bới, móc, kéo một vật đó ra từ một khoang, hốc hoặc bên trong một vật khác.
    • Tìm cách khai thác thông tin: Dùng lời nói, mưu mẹo để làm cho người khác phải tiết lộ, nói ra những điều mật hoặc không muốn nói.
  2. Danh từ:

    • Loài tôm biển nhỏ: Một loài giáp xác nhỏ sốngbiển, thường được dùng để làm nước mắm hoặc mắm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa bới, khoét):

    • Con mèo đang moi thức ăn trong túi. (Con mèo đang móc thức ăn trong túi ra.)
    • Anh ấy dùng que để moi đất. (Anh ấy dùng que để bới đất.)
  • Động từ (nghĩa khai thác thông tin):

    • Phóng viên cố moi thông tin từ nhân chứng. (Phóng viên cố gắng khai thác thông tin từ nhân chứng.)
    • Đừng cố moi chuyện riêng tư của người khác. (Đừng cố tìm cách khai thác chuyện riêng tư của người khác.)
  • Danh từ:

    • Mắm moi đặc sản của vùng biển miền Trung. (Mắm làm từ con moi đặc sản của vùng biển miền Trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moi móc": Thường dùng với nghĩa bới móc, tìm tòi một cách tỉ mỉ, đôi khi hàm ý tiêu cực tọc mạch.

    • Anh ta thích moi móc quá khứ của người khác. (Anh ta thích lục lọi quá khứ của người khác.)
  • "Moi ra": Nhấn mạnh hành động lấy ra được thứ đó sau khi tìm kiếm, bới móc.

    • ấy moi ra một kỷ niệm trong trí nhớ. ( ấy lục tìm ra một kỷ niệm trong trí nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mò mẫm (động từ): Hành động dẫm, tìm kiếm trong bóng tối hoặc khi không thông tin. Khác với "moi" ở chỗ thiếu sự chủ động dùng công cụ để bới/khoét.
  • Khai thác (động từ): Lấy ra, thu thập (tài nguyên, thông tin). Nghĩa rộng hơn trung lập hơn so với "moi" khi nói về thông tin.
  • Bới (động từ): Hành động xới, đào lên. Gần nghĩa với "moi" nhưng thường dùng cho đất, rác, đồ đạc lộn xộn.
Từ đồng nghĩa
  • Bới (động từ): Xới lên, đào lên.
  • Móc (động từ): Lấy vật từ trong hốc, túi ra.
  • Khai thác (động từ): Làm cho tiết lộ ra (thông tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Moi tim, moi gan: Thành ngữ chỉ sự đau đớn, xót xa tột cùng, như bị moi tim gan ra.
    • Tin đó làm moi tim, moi gan. (Tin đó làm đau đớncùng.)
Thành ngữ liên quan
  • Móc túi, moi tiền: Chỉ hành động lấy trộm tiền từ túi người khác hoặc xoay xở, vay mượn tiền bằng mọi cách (thường hàm ý tiêu cực).
    • Hắn ta chuyên đi móc túi, moi tiền của người già. (Hắn ta chuyên đi lấy trộm tiền của người già.)
  1. d. Loài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm.
  2. đg. 1. Bới, khoét để kéo ra: Moi ruột . 2. Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói: Moi chuyện.