Monitor

/'mɔnitə/
danh từ
  1. trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
  2. (hàng hải) tàu chiến nhỏ
  3. người chuyên nghe ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
  4. máy phát hiện phóng xạ
  5. (raddiô) bộ kiểm tra
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo
động từ
  1. nghe ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
  2. giám sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Monitor"