Profond

tính từ
  1. sâu
    • Puits profond
      giếng sâu
    • blessure profonde
      vết thương sâu
    • inspiration profonde
      sự hít vào thật sâu
  2. sâu sắc
    • Pensée profonde
      tư tưởng sâu sắc
  3. sâu kín
    • Mystère profond
      điều huyền bí sâu kín
  4. cực kỳ, quá sức, hết sức, tột bậc...
    • Douleur profonde
      đau đớn quá sức
    • ignorance profonde
      sự dốt nát tột bậc
    • différence profonde
      sự khác nhau hết sức, sự khác nhau xa
    • nuit profonde
      tối mịt
    • profond sommeil
      giấc ngủ say
    • vert profond
      màu lục đậm
  5. rất trầm (giọng)
    • Voix profonde
      giọng rất trầm
phó từ
  1. sâu
    • Creuser profond
      đào sâu
danh từ giống đực
  1. chỗ sâu thẳm, đáy
    • Le profond de son coeur
      chỗ sâu thẳm trong lòng, đáy lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống