Tucker

/'tʌkə/
danh từ
  1. khăn choàng (đàn bà)
  2. bộ phận gấp nếp (ở máy khâu)
  3. (từ lóng) đồ ăn

Idioms

  • to be in one's best bib and tucker
    (xem) bib
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa