exhaust

/ig'zɔ:st/
danh từ
  1. (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí
ngoại động từ
  1. hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)
  2. làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
    • to exhaust s well
      làm cạn một cái giếng
    • to exhaust one's strength
      tự làm kiệt sức (ai)
  3. bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "exhaust"

exhaust
The mechanic checks the car's exhaust for any damage.