chứ

  1. từ nối
  2. Certainly, would rather...than
    • chết tai nạn, chứ không phải bệnh
      to die in accident, certainly not of a disease
    • tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được
      I still remember, certainly I can't forget
    • anh ta chứ ai
      It is him, certainly no one else
    • đến hỏi anh việc ấy chứ ?
      he came to ask you about that matter, he certainly did!
    • thà chết chứ không chịu làm nô lệ
      would rather die than be slaves
noun
  1. (Particle used in question tags with emphatic affirmational implication)
    • anh vẫn khỏe đấy chứ?
      you are well, aren't you?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chứ
Tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được.