accomplished

/ə'kɔmpiʃt/
tính từ
  1. đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
  2. được giáo dục kỹ lưỡng, đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
    • an accomplished musician
      một nhạc tài năng hoàn hảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "accomplished"

Từ có nhắc đến "accomplished"

accomplished
The accomplished pianist performed a beautiful sonata.