accru

Học thuật
Thân thiện
accru

Le capital s'est accru grâce aux intérêts composés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gộp, dồn lại: Dùng để chỉ cái gì đó được tích lũy, tăng thêm theo thời gian, thườngvề số lượng, giá trị hoặc kích thước.
    • Đã tăng thêm: Chỉ trạng thái của một thứ đã được bổ sung, làm cho lớn hơn hoặc nhiều hơn so với ban đầu.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chồi rễ: Trong thực vật học, chỉ một loại chồi mọc ra từ rễ của cây.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les bénéfices accrus de l'entreprise sont impressionnants. (Lợi nhuận dồn lại của công ty thật ấn tượng.)
    • Une difficulté accrue peut survenir. (Một khó khăn đã tăng thêm có thể xảy ra.)
  • Danh từ:

    • L'horticulteur a observé un accru sur la racine. (Người làm vườn đã quan sát thấy một chồi rễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir un intérêt accru pour...": sự quan tâm ngày càng tăng đối với...

    • Il a un intérêt accru pour l'histoire de l'art. (Anh ấy sự quan tâm ngày càng tăng đối với lịch sử nghệ thuật.)
  • "avec une attention accrue": với sự chú ý được tăng cường.

    • Elle écoute avec une attention accrue. ( ấy lắng nghe với sự chú ý được tăng cường.)
Biến thể từ gần giống
  • Accroître (động từ): làm tăng lên, gia tăng.

    • Il faut accroître la productivité. (Cần phải gia tăng năng suất.)
  • Accroissement (danh từ giống đực): sự gia tăng, sự tăng thêm.

    • L'accroissement de la population est rapide. (Sự gia tăng dân số rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cumulé (tính từ): tích lũy, gộp lại.
  • Augmenté (tính từ): đã được tăng lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "accru".)

accru

Le capital s'est accru grâce aux intérêts composés.

tính từ
  1. gộp, dồn
    • Le capital accru des intérêts
      vốn dồn từ các khoản lãi
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) chồi rễ

Từ chứa "accru"

Từ có nhắc đến "accru"