accru

tính từ
  1. gộp, dồn
    • Le capital accru des intérêts
      vốn dồn từ các khoản lãi
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) chồi rễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "accru"

Từ có nhắc đến "accru"

accru
Le capital s'est accru grâce aux intérêts composés.