aigre

Học thuật
Thân thiện
aigre

Le lait tourne à l'aigre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chua: Dùng để chỉ mùi vị hoặc mùi hương tính axit, gắt, giống như giấm hoặc trái cây chưa chín.
    • The thé, chói tai: Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh cao, sắc, gây khó chịu cho tai.
    • Chua chát, gay gắt: Dùng để chỉ lời nói, thái độ hoặc bầu không khí mang tính chất mỉa mai, hằn học hoặc căng thẳng.
    • Buốt giá, lạnh thấu xương: Dùng để mô tả cái lạnh ẩm ướt, khó chịu, xuyên qua quần áo.
  2. Danh từ giống đực:

    • Vị chua, mùi chua: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính chua.
    • Sự gay gắt, sự chua chát: Chỉ tính chất căng thẳng, hằn học trong một cuộc tranh cãi hoặc mối quan hệ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le lait est devenu aigre. (Sữa đã trở nên chua.)
    • Elle a poussé un cri aigre. ( ấy hét lên một tiếng the thé.)
    • Ils ont échangé des propos aigres. (Họ trao đổi những lời lẽ chua chát.)
    • Un vent aigre soufflait de la mer. (Một cơn gió buốt giá thổi từ biển vào.)
  • Danh từ:

    • Ce fromage a un aigre prononcé. (Loại phô mai này vị chua rõ rệt.)
    • La conversation a pris un tour aigre. (Cuộc trò chuyện đã trở nên gay gắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tourner à l'aigre": Trở nên chua (với đồ ăn thức uống) hoặc trở nên căng thẳng, gay gắt (với tình huống, cuộc thảo luận).

    • La discussion politique a tourné à l'aigre. (Cuộc thảo luận chính trị đã trở nên gay gắt.)
  • "Sentir l'aigre": Có mùi chua.

    • Cette sauce sent l'aigre. (Nước sốt này có mùi chua.)
Biến thể từ gần giống
  • Aigreur (danh từ giống cái): Vị chua, tính chua; sự chua chát, sự hằn học (trong lời nói, thái độ).

    • des aigreurs d'estomac (chứng ợ chua)
    • répondre avec aigreur (trả lời với sự hằn học)
  • Aigri, aigrie (tính từ): Trở nên chua chát, hằn học (về tính cách con người).

    • un vieillard aigri (một ông già chua chát)
  • Aigrelet, aigrelette (tính từ): Hơi chua, chua nhẹ (thường dùng cho hương vị dễ chịu).

    • une saveur aigrelette (một hương vị hơi chua)
Từ đồng nghĩa
  • Acide: Chua (về vị).
  • Âcre: Hăng, cay (về mùi).
  • Acerbe: Chát, chua chát (về lời nói).
  • Piquant: Buốt, lạnh buốt (về thời tiết).
Từ trái nghĩa
  • Doux: Ngọt (vị); dịu dàng (giọng nói, tính cách).
  • Suave: Êm ái, dịu dàng.
  • Chaleureux: Ấm áp (thời tiết, bầu không khí).
aigre

Le lait tourne à l'aigre.

tính từ
  1. chua
    • Odeur aigre
      mùi chua
  2. the thé
    • Voix aigre
      tiếng the thé
  3. chua chát, gay gắt
    • Paroles aigres
      lời nói chua chát
    • Un froid aigre
      sự lạnh buốt
danh từ giống đực
  1. vị chua, mùi chua
    • Ce vin sent l'aigre
      rượu vang này có mùi chua
  2. sự gay gắt
    • Le lait tourne à l'aigre
      sữa trở chua
    • La discussion tourne à l'aigre
      cuộc tranh luận trở thành gay gắt