ocre

danh từ giống cái
  1. đất son, ocrơ
  2. màu đất son
tính từ không đổi
  1. () màu đất son (nâu vàng hoặc nâu đỏ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ocre"

ocre
Une artiste mélange de l'ocre avec de l'huile sur sa palette.