acquêt

Học thuật
Thân thiện
acquêt

Les acquêts sont partagés équitablement entre les époux lors du divorce.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tài sản chung (do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung): Trong luật hôn nhân gia đình của Pháp, "acquêt" chỉ tài sản được tạo ra hoặc mua sắm bởi một trong hai vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân, theo một số chế độ tài sản, trở thành tài sản chung của cả hai vợ chồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Selon ce régime matrimonial, les biens acquis pendant le mariage sont des acquêts. (Theo chế độ hôn sản này, những tài sản được trong thời gian hôn nhântài sản chung.)
    • La maison a été achetée après le mariage, c'est donc un acquêt. (Ngôi nhà được mua sau khi kết hôn, vì vậy tài sản chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Communauté réduite aux acquêts": Chế độ cộng đồng giảm thiểu thành tài sản chung (hay chế độ cộng đồng tạo sản). Đâymột chế độ tài sản phổ biến trong luật hôn nhân Pháp, theo đó chỉ những tài sản do vợ chồng tạo ra trong thời kỳ hôn nhân ("acquêts") mớitài sản chung. Tài sản có sẵn trước hôn nhân hoặc được thừa kế, tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân vẫntài sản riêng của mỗi người.
    • Ils ont opté pour la communauté réduite aux acquêts. (Họ đã chọn chế độ cộng đồng tạo sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Acquéreur/Acquéreuse (n): Người mua, người thụ đắc.
  • Acquisition (n): Sự mua lại, sự thu được, tài sản mua được.
Từ đồng nghĩa
  • Bien commun: Tài sản chung.
  • Bien de la communauté: Tài sản của cộng đồng (vợ chồng).
Từ trái nghĩa
  • Propre (n): Tài sản riêng (của vợ hoặc chồng).
  • Bien propre: Tài sản riêng.
acquêt

Les acquêts sont partagés équitablement entre les époux lors du divorce.

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) của chung (do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung)
    • Communauté réduite aux acquêts
      chế độ hôn sản chủ trương rằng chỉ những tài sản do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chungcủa chung của vợ chồng, chế độ cộng đồng tạo sản
    • Haquet

Từ đồng âm

Từ chứa "acquêt"