acquêt

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) của chung (do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung)
    • Communauté réduite aux acquêts
      chế độ hôn sản chủ trương rằng chỉ những tài sản do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chungcủa chung của vợ chồng, chế độ cộng đồng tạo sản
    • Haquet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "acquêt"

acquêt
Les acquêts sont partagés équitablement entre les époux lors du divorce.