acuité

danh từ giống cái
  1. độ cao (âm thanh)
  2. sự dữ dội; độ kịch liệt
    • L'acuité de la douleur
      độ kịch liệt của cơn đau
    • L'acuité de la crise économique
      tính nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng kinh tế
  3. (sinh vật học) độ thính, độ nhạy, lực
    • Acuité visuelle/auditive
      thị lực/thính lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "acuité"

acuité
L'acuité visuelle est testée avec un tableau optométrique.