muddle

/'mʌdl/
danh từ
  1. tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • all in a muddle
      lộn xộn lung tung cả
    • to be in a muddle
      rối ren cả lên
ngoại động từ
  1. làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
    • to muddle a job
      làm hỏng một công việc
  2. làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
    • a glass of whisky muddles him
      một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
  3. làm lẫn lộn lung tung
nội động từ
  1. lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
    • to muddle through it
      lúng túng mâi rồi mới làm được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "muddle"

Từ có nhắc đến "muddle"

muddle
He got into a terrible muddle with his paperwork.