puddle

/'pʌdl/
danh từ
  1. vũng nước (mưa...)
  2. (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng
  3. đất sét nhâo (để láng lòng kênh...)
nội động từ
  1. ((thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn
  2. làm rối beng
ngoại động từ
  1. làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...)
  2. nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...)
  3. láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt
  5. (kỹ thuật) luyện putlinh (gang thành sắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "puddle"

Từ có nhắc đến "puddle"

puddle
A child jumps over a puddle on the sidewalk after the rain.