paddle

/'pædl/
danh từ
  1. cái giầm; cánh (guồng nước)
    • double paddle
      mái xuồng chèo cả hai đầu
  2. cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng
  3. (động vật học), (như) flipper
  4. chèo bằng giầm
nội động từ
  1. chèo thuyền bằng giầm
  2. chèo nhẹ nhàng
  3. lội nước
  4. vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay
    • to paddle in (on, about) something
      vầy một vật
  5. đi chập chững (trẻ con)

Idioms

  • to paddle one's own canoe
    (xem) canoe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paddle"

paddle
A child uses a wooden paddle to stir the paint in a small bucket.