are

/ɑ:/
Học thuật
Thân thiện
are

A farmer measures a field that is one are in size.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngôi thứ ba số nhiều của "be" ở thì hiện tại):
    • hình thức chia của động từ "to be" (thì, , ở) dùng cho các chủ ngữ số nhiềungôi thứ ba (they, we, you) hoặc danh từ số nhiều trong thì hiện tại đơn. biểu thị sự tồn tại, trạng thái, đặc điểm, hoặc vị trí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • They are my friends. (Họ bạn của tôi.) - Chỉ mối quan hệ.
    • The books are on the table. (Những quyển sách trên bàn.) - Chỉ vị trí.
    • We are happy. (Chúng tôi thì hạnh phúc.) - Chỉ trạng thái.
    • You are very kind. (Bạn rất tử tế.) - Chỉ đặc điểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong câu hỏi câu phủ định: "Are" thường đảo lên trước chủ ngữ để tạo câu hỏi hoặc kết hợp với "not" để tạo dạng phủ định.

    • Are you ready? (Bạn đã sẵn sàng chưa?)
    • They are not (aren't) coming. (Họ sẽ không đến.)
  • Trong câu bị động thì hiện tại: Cấu trúc: are + past participle (V3/ed).

    • These cars are manufactured in Vietnam. (Những chiếc xe này được sản xuất tại Việt Nam.)
  • Trong thì tiếp diễn hiện tại: Cấu trúc: are + V-ing.

    • The children are playing outside. (Bọn trẻ đang chơi bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Be: Động từ nguyên thể (thì, , ở).
  • Am: Hình thức chia cho chủ ngữ "I".
  • Is: Hình thức chia cho chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he, she, it, hoặc danh từ số ít).
Lưu ý về từ đồng âm
  • Are (danh từ): Một đơn vị đo diện tích trong hệ mét, bằng 100 mét vuông (100m²). Từ này ít phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày.
    • dụ: The field measures one are. (Cánh đồng diện tích một a.)
are

A farmer measures a field that is one are in size.

danh từ
  1. A (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)
ngôi 3 số nhiều thời hiện tại của be