were

/bi:/
(bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ (số ít was, số nhiều were, been)
  1. thì,
    • the earth is round
      qu đất (thì) tròn
    • he is a teacher
      anh ta giáo viên
  2. , tồn tại, ở, sống
    • there is a concert today
      hôm nay một buổi hoà nhạc
    • are you often in town?
      anh thường tỉnh không
    • to be or not to be, that is the question
      sống hay là chết đây, đó vấn đề
  3. trở nên, trở thành
    • they'll be linguists in some years time
      vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
  4. xy ra, diễn ra
    • when is the wedding to be
      bao giờ đám cưới sẽ cử hành
  5. giá
    • this book is five pence
      cuốn sách này giá năm xu
  6. be to phi, định, sẽ
    • what time am I to come?
      mấy giờ tôi phi đến
    • he is to leave for Hanoi tomorrow
      ngày mai sẽ đi nội
  7. (+ động tính từ hiện tại) đang
    • they are doing their work
      họ đang làm việc của họ
  8. (+ động tính từ quá khứ) bị, được
    • the boy is scolded by his mother
      đứa bé bị mẹ mắng
    • the house is being built
      ngôi nhà đang được xây

Idioms

  • to have been
    đ đi, đ đến
  • to be against
    chống lại
  • to be for
    tán thành, đứng về phía

Khám phá thêm

Các từ liên quan

were
The children were playing in the park.