affairé

tính từ
  1. bận rộn
    • Avoir l'air affairé
      có vẻ bận rộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "affairé"

affairé
Il a l'air affairé avec son téléphone et son ordinateur.