aggrandize

/ə'grændaiz/
Học thuật
Thân thiện
aggrandize

The manager tried to aggrandize his role in the project during the meeting.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho to ra, mở rộng, nâng cao: Hành động làm tăng quy mô, tầm quan trọng, quyền lực hoặc danh tiếng của một người, một tổ chức hoặc một thứ đó, thường một cách chủ ý.
    • Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm: Hành động làm cho một sự việc, một câu chuyện, hay một thành tích trở nên lớn hơn, ấn tượng hơn hoặc quan trọng hơn so với thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The king sought to aggrandize his empire through conquest. (Nhà vua tìm cách mở rộng đế chế của mình thông qua chinh phạt.)
    • He tends to aggrandize his role in the project's success. (Anh ta xu hướng phóng đại vai trò của mình trong thành công của dự án.)
    • The biography was criticized for trying to aggrandize the subject's early life. (Cuốn tiểu sử bị chỉ trích cố gắng tô vẽ thêm về tuổi thơ của nhân vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to aggrandize oneself": tự đề cao bản thân, tự làm cho mình quan trọng hơn.

    • He was accused of using the charity to aggrandize himself. (Anh ta bị cáo buộc sử dụng tổ chức từ thiện để tự đề cao bản thân.)
  • "aggrandizement" (Danh từ): sự mở rộng, sự nâng cao; sự phóng đại.

    • His actions were driven by personal aggrandizement. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi sự đề cao cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Aggrandizement (n): sự mở rộng, sự nâng cao; sự phóng đại.
  • Self-aggrandizement (n): hành động tự đề cao bản thân một cách quá mức.
Từ đồng nghĩa
  • Enlarge: mở rộng, làm to ra.
  • Exaggerate: phóng đại, cường điệu.
  • Magnify: phóng đại, làm nổi bật.
  • Promote: thăng tiến, đề bạt.
Từ trái nghĩa
  • Belittle: coi thường, hạ thấp.
  • Diminish: làm giảm bớt, thu nhỏ.
  • Minimize: giảm thiểu, thu nhỏ tầm quan trọng.
Lưu ý sử dụng
  • "Aggrandize" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, đặc biệt khi nói về việc phóng đại hoặc tự đề cao bản thân một cách không chính đáng.
  • Từ này thường được dùng trong văn phong trang trọng, học thuật hoặc báo chí phê bình.
aggrandize

The manager tried to aggrandize his role in the project during the meeting.

ngoại động từ
  1. làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thên (quyền hành...)
  2. phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên