aggrandize

/ə'grændaiz/
ngoại động từ
  1. làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thên (quyền hành...)
  2. phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aggrandize"

aggrandize
The manager tried to aggrandize his role in the project during the meeting.