année

Học thuật
Thân thiện
année

L'enfant dessine un calendrier pour la nouvelle année.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Năm: Một đơn vị thời gian tương ứng với chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời, kéo dài 12 tháng hoặc 365/366 ngày. Dùng để chỉ một khoảng thời gian hoặc một điểm cụ thể trong dòng thời gian.
    • Tuổi: Khoảng thời gian tương ứng với một năm trong cuộc đời của một người, thường dùng trong ngữ cảnh nói về tuổi tác.
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ khoảng thời gian:

    • L'année 1900 fut une année importante. (Năm 1900 là một năm quan trọng.)
    • Il y a bien deux années que je ne l'ai pas rencontré. (Đã hai năm rồi tôi chưa gặp anh ta.)
    • En fin d'année, nous faisons le bilan. (Vào cuối năm, chúng tôi tổng kết lại.)
  • Chỉ tuổi tác:

    • Elle est dans sa dix-huitième année. (Cô ta đang tuổi mười tám / đang ở năm thứ mười tám của cuộc đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Année bissextile": Năm nhuận (năm 366 ngày).
  • "Année séculaire": Năm cuối thế kỷ (ví dụ: năm 1900, 2000).
  • "Année climatérique" (tử vi): Năm tuổi, năm hạn (năm được coi là biến cố quan trọng theo quan niệm xưa).
Biến thể từ liên quan
  • Annuel, annuelle (tính từ): Hàng năm, theo năm.
    • La réunion annuelle. (Cuộc họp thường niên.)
  • Annuellement (trạng từ): Hàng năm.
    • Cet événement a lieu annuellement. (Sự kiện này diễn ra hàng năm.)
Từ đồng nghĩa
  • An (danh từ giống đực): Cũng có nghĩa là "năm". Tuy nhiên, "an" thường nhấn mạnh đến khoảng thời gian như một đơn vị trừu tượng hoặc trong các cụm từ cố định (ví dụ: - năm mới), trong khi "année" thường nhấn mạnh đến thời lượng, khoảng thời gian với các sự kiện diễn ra trong đó.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Souhaiter à qqn la bonne année: Chúc mừng năm mới ai đó.
    • Je te souhaite une bonne année ! (Tôi chúc bạn một năm mới tốt lành!)
  • Les saisons de l'année: Các mùa trong năm.
  • Etudiant de deuxième année: Sinh viên năm thứ hai.
Thành ngữ liên quan
  • Bonne année !: Chúc mừng năm mới! (Lời chúc tiêu chuẩn.)
  • Toute l'année: Suốt cả năm.
    • Il travaille dur toute l'année. (Anh ấy làm việc chăm chỉ suốt cả năm.)
  • En début/milieu/fin d'année: Vào đầu/giữa/cuối năm.
année

L'enfant dessine un calendrier pour la nouvelle année.

danh từ giống cái
  1. năm
    • Année bissextile
      năm nhuận
    • Année scolaire
      năm học, niên khóa
    • En fin d'année
      vào cuối năm
    • Etudiant de deuxième année
      sinh viên năm nhì
    • Les saisons de l'année
      các mùa trong năm
    • Souhaiter à qqn la bonne année
      chúc mừng ai năm mới
    • Il y a bien deux années que je ne l'ai pas rencontré
      đã hai năm rồi tôi chưa gặp anh ta
    • L'année 1900
      năm 1900
    • Les années 60
      những năm 60, thập niên 60
    • Année séculaire
      năm cuối thế kỷ
    • Année climatérique
      (tử vi) năm tuổi, năm hạn
  2. tuổi
    • Elle est dans sa dix-huitième année
      cô ta đang tuổi mười tám