grasp

/grɑ:sp/
Học thuật
Thân thiện
grasp

He has a firm grasp on the handlebars.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nắm chặt, sự túm lấy: Hành động dùng tay để nắm, giữ hoặc túm lấy một vật đó một cách chắc chắn.
    • Khả năng hiểu biết, sự nắm bắt: Khả năng hiểu thấu đáo hoặc nắm vững một vấn đề, kiến thức, hoặc kỹ năng.
    • Quyền lực, sự kiểm soát: Phạm vi ảnh hưởng, quyền lực hoặc sự kiểm soát ai đó được.
  2. Động từ:

    • Nắm chặt, túm lấy: Dùng tay để giữ hoặc nắm lấy một vật đó một cách chắc chắn.
    • Hiểu thấu, nắm bắt: Tiếp thu hiểu rõ ràng, đầy đủ một ý tưởng, khái niệm hoặc tình huống.
    • Chộp lấy, nắm bắt (cơ hội): Hành động nhanh chóng để giành lấy hoặc tận dụng một cơ hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His firm grasp on the rope saved him from falling. (Cái nắm chặt vào sợi dây của anh ấy đã cứu anh khỏi rơi xuống.)
    • She has an excellent grasp of the subject. ( ấy sự nắm bắt xuất sắc về chủ đề này.)
    • The company is now within our grasp. (Công ty giờ đây đã nằm trong tầm kiểm soát của chúng ta.)
  • Động từ:

    • The child grasped her mother's hand tightly. (Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ.)
    • I couldn't grasp the main point of his complicated explanation. (Tôi không thể nắm bắt được ý chính trong lời giải thích phức tạp của anh ta.)
    • You must grasp this opportunity before it's too late. (Bạn phải chộp lấy cơ hội này trước khi quá muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within one's grasp": trong tầm tay, có thể đạt được hoặc hiểu được.

    • Victory is within our grasp if we keep fighting. (Chiến thắng đang trong tầm tay nếu chúng ta tiếp tục chiến đấu.)
  • "beyond one's grasp": ngoài tầm với, vượt quá khả năng hiểu biết hoặc đạt được.

    • The concept of quantum physics is beyond my grasp. (Khái niệm vật lượng tử vượt quá sự hiểu biết của tôi.)
  • "to grasp at straws": cố gắng một cáchvọng, nắm lấy bất cứ thứ rất mong manh (như nắm lấy cọng rơm khi đuối nước).

    • He was grasping at straws when he asked his old rival for help. (Anh ta đang cố gắng một cáchvọng khi nhờ đối thủ giúp đỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Grasping (tính từ): tham lam, hay vét.
    • He is known for his grasping nature in business. (Anh ta nổi tiếng với bản chất tham lam trong kinh doanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự nắm giữ): Grip, hold, clasp.
  • Danh từ (sự hiểu biết): Understanding, comprehension, mastery.
  • Động từ (nắm lấy): Seize, grip, clutch.
  • Động từ (hiểu): Understand, comprehend, apprehend.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grasp at: Cố gắng nắm lấy một cách vội vàng hoặc tuyệt vọng.
    • He grasped at the branch as he fell. (Anh ta cố lấy cành cây khi ngã.)
Thành ngữ liên quan
  • Grasp all, lose all: Ôm đồm thì mất tất cả; tham thì thâm.

    • He tried to invest in too many projects at once and failed. It's a classic case of grasp all, lose all. (Anh ta cố đầu vào quá nhiều dự án cùng lúc thất bại. Đó một dụ điển hình của "tham thì thâm".)
  • To grasp the nettle: Dũng cảm đối mặt giải quyết một vấn đề khó khăn hoặc rắc rối.

    • The manager decided to grasp the nettle and address the team's poor performance directly. (Người quản lý quyết định dũng cảm đối mặt giải quyết trực tiếp vấn đề hiệu suất kém của đội.)
grasp

He has a firm grasp on the handlebars.

danh từ
  1. sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì
  2. quyền lực
    • within one's grasp
      có thể nắm lấy được; trong phạm vi quyền lực
  3. sự nắm được, sự hiểu thấu
    • to have a through grasp of a problem
      hiểu triệt để một vấn đề, nắm vững vấn đề
    • a problem within one's grasp
      vấn đề có thể hiểu được
    • a problem beyond one's grasp
      vấn đề ngoài sự hiểu biết của mình
  4. cán, tay cầm
động từ
  1. nắm, chắc, túm chặt, ôm chặt
    • to grasp somebody's hand
      nắm lấy tay ai, bắt tay ai
  2. nắm được, hiểu thấu (vấn đề...)
    • to grasp firmly
      nắm vững
    • to grasp somebody's meaning
      hiểu được ý ai
  3. (+ at) chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy
    • to grasp at on opportunity
      chộp lấy cơ hội

Idioms

  • grap all, lose all
    ôm đồm làm hỏng việc; tham thì thâm
  • to grasp the nettle
    (xem) nettle