arose

/ə'raiz/
nội động từ arose, arisen
  1. xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
    • more difficulties arose
      nhiều khó khăn nảy sinh ra
    • there arose many heroes
      nhiều anh hùng xuất hiện
  2. phát sinh do; do bởi
    • difficulties arising from the war
      những phát sinh khó khăn do chiến tranh
  3. (thơ ca) sống lại, hồi sinh
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "arose"

arose
A new problem arose during the project meeting.