argue

/'ɑ:gju:/
ngoại động từ
  1. chứng tỏ, chỉ rõ
    • it argues him [to be] an honest man
      điều đó chứng tỏ anh ta một người lương thiện
    • it argues honesty in him
      điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện
  2. tranh cãi, tranh luận
    • to argue a matter
      tranh luận một vấn đề
  3. cãi lẽ, lấy lẽ để bảo vệ; tìm lẽ để chứng minh
    • to argue that something is possible
      lấy lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc đó có thể làm được (có thể xảy ra được)
    • to argue something away
      lấy lẽ để bác bỏ cái
  4. thuyết phục
    • to argue something out of his opinion
      thuyết phục ai bỏ ý kiến
    • to argue someone into believing something
      thuyết phục ai tin ở cái
  5. rút ra kết luận
    • what do you argue from it?
      anh rút ra được từ điều đó kết luận ?
nội động từ
  1. dùng lẽ (để biện hộ, để chống lại...)
    • to argue for something
      dùng lẽ để biện hộ cho cái
  2. cãi , cãi lẽ
    • to be always arguing
      hay cãi , cãi lẽ
    • to argue with somebody
      cãi với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "argue"

argue
Two colleagues calmly argue over the best approach on a whiteboard.