assail

/ə'seil/
ngoại động từ
  1. tấn công, xông vào đánh
    • to assail an enemy post
      tấn công một đồn địch
  2. dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...)
    • to assail someone with questions
      hỏi ai dồn dập
    • to with insults
      chửi túi bụi
  3. lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm
    • to assail a hard task
      lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "assail"

assail
The editorial assailed the new policy in strong terms.