assault

/ə'sɔ:lt/
danh từ
  1. cuộc tấn công, cuộc đột kích
    • to take (carry) a post by assault
      tấn công, chiếm đồn
    • assault at (of) arms
      sự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương
  2. (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ
  3. (pháp ) sự hành hung
    • assault and battery
      sự đe doạ hành hung
  4. (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "assault"

Từ có nhắc đến "assault"