round

/raund/
Học thuật
Thân thiện
round

The baker shapes the dough into a round loaf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình tròn, hình cầu: Mô tả hình dạng không góc cạnh, giống như hình tròn hoặc quả bóng.
    • Tròn, chẵn: Chỉ một con số được làm gọn, thường bội số của 10, 100, v.v.
    • Khứ hồi: Chỉ một chuyến đi từ điểm A đến điểm B rồi quay trở lại điểm A.
    • Thẳng thắn, không úp mở: Cách nói chuyện trực tiếp, rõ ràng, không vòng vo.
  2. Danh từ:

    • Vật hình tròn, khoanh tròn: Một vật thể hoặc một phần hình tròn.
    • Vòng tròn: Một đường cong khép kín mọi điểm trên đó cách đều một điểm trung tâm.
    • Chu kỳ, vòng tuần hoàn: Một loạt sự kiện lặp đi lặp lại theo trật tự.
    • Lượt, vòng: Một lần trong một chuỗi hoạt động, như một lượt mời đồ uống hoặc một vòng thi đấu.
    • Đợt, loạt: Một nhóm hoặc một chuỗi các sự việc xảy ra liên tiếp.
  3. Phó từ:

    • Xung quanh, vòng quanh: Di chuyển theo đường cong hoặc bao quanh một vật trung tâm.
    • Đến nơi này đến nơi khác, khắp nơi: Di chuyển đến nhiều địa điểm khác nhau.
    • Quay lại, trở về: Trở lại trạng thái hoặc địa điểm ban đầu.
  4. Giới từ:

    • Xung quanh, vòng quanh: Chỉ vị trí bao quanh hoặc chuyển động theo đường vòng quanh một vật.
  5. Động từ:

    • Làm cho tròn, trở nên tròn: Hành động khiến một vật hình dạng tròn hoặc trở nên tròn hơn.
    • Đi vòng quanh: Di chuyển theo đường vòng để tránh một chướng ngại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has a round face. ( ấy khuôn mặt tròn.)
    • Let's make it a round number, like $50. (Hãy làm tròn thành một con số chẵn, như 50 đô la.)
    • We booked a round-trip ticket to Hanoi. (Chúng tôi đã đặt một máy bay khứ hồi đến Nội.)
    • He was very round in his criticism. (Anh ấy rất thẳng thắn trong lời chỉ trích của mình.)
  • Danh từ:

    • He cut the carrot into rounds. (Anh ấy cắt củ cà rốt thành những khoanh tròn.)
    • The children sat in a round. (Bọn trẻ ngồi thành một vòng tròn.)
    • Her daily round includes going to the market. (Chu kỳ hàng ngày của ấy bao gồm việc đi chợ.)
    • It's my round; what would you like to drink? (Đến lượt tôi mời; bạn muốn uống ?)
    • A round of applause for the performers! (Một tràng pháo tay cho các nghệ sĩ biểu diễn!)
  • Phó từ:

    • The Earth moves round the Sun. (Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.)
    • The news spread round quickly. (Tin tức lan truyền khắp nơi rất nhanh.)
    • Summer will come round again. (Mùa sẽ quay trở lại.)
  • Giới từ:

    • We walked round the lake. (Chúng tôi đi bộ vòng quanh hồ.)
  • Động từ:

    • He rounded the corners of the table for safety. (Anh ấy làm tròn các góc của cái bàn để đảm bảo an toàn.)
    • The ship rounded the cape. (Con tàu đi vòng quanh mũi đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the round": (nghệ thuật) được điêu khắc để có thể xem được từ mọi phía; (sân khấu) với khán giả ngồi xung quanh sân khấu; được xem xét một cách toàn diện.

    • The statue is displayed in the round. (Bức tượng được trưng bày để có thể xem từ mọi góc độ.)
    • Let's discuss the problem in the round. (Hãy thảo luận vấn đề một cách toàn diện.)
  • "to go the round(s)": được lan truyền, phổ biến (về tin đồn, tin tức).

    • A funny story is going the rounds in the office. (Một câu chuyện hài hước đang được lan truyền trong văn phòng.)
  • "a round of talks/negotiations": một đợt thảo luận/đàm phán.

    • The two countries have begun a new round of talks. (Hai quốc gia đã bắt đầu một đợt đàm phán mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Roundly (phó từ): một cách thẳng thắn, mạnh mẽ; hoàn toàn.

    • He was roundly criticized for his mistake. (Anh ta bị chỉ trích một cách thẳng thắn sai lầm của mình.)
  • Roundness (danh từ): sự tròn trịa, tính chất tròn.

    • The roundness of the pebble was perfect. (Độ tròn trịa của viên sỏi thật hoàn hảo.)
  • Roundabout (tính từ/danh từ): vòng vo, không trực tiếp; bùng binh, vòng xoay giao thông.

    • He gave a roundabout answer. (Anh ấy đưa ra một câu trả lời vòng vo.)
Từ đồng nghĩa
  • Circular (tính từ): hình tròn, vòng quanh.
  • Spherical (tính từ): hình cầu.
  • Cycle (danh từ): chu kỳ, vòng tuần hoàn.
  • Turn (danh từ): lượt, phiên.
Cụm động từ (Phrasal verbs) liên quan
  • Round off: kết thúc một cách hoàn hảo, làm tròn (số).

    • We rounded off the meal with a cup of coffee. (Chúng tôi kết thúc bữa ăn bằng một tách cà phê.)
    • Round the total off to the nearest dollar. (Làm tròn tổng số xuống đồng đô la gần nhất.)
  • Round up: tập hợp lại, dồn lại (người, vật); làm tròn lên (số).

    • The shepherd rounded up the sheep. (Người chăn cừu dồn đàn cừu lại.)
    • Round up 48.7 to 49. (Làm tròn lên 48.7 thành 49.)
  • Round on: bất ngờ quay lại tấn công hoặc chỉ trích ai.

    • He suddenly rounded on me and accused me of lying. (Anh ta đột nhiên quay sang tôi buộc tội tôi nói dối.)
Thành ngữ liên quan
  • A square peg in a round hole: người không phù hợp với vị trí/công việc.

    • As an artist, he felt like a square peg in a round hole working in a bank. ( một nghệ sĩ, anh ấy cảm thấy mình như người không đúng chỗ khi làm việc trong ngân hàng.)
  • To come/go full circle: quay trở lại điểm xuất phát sau một chuỗi sự kiện.

    • Fashion has come full circle; those old styles are popular again. (Thời trang đã quay một vòng tròn; những kiểu đó lại trở nên phổ biến.)
  • To do the rounds: đi thăm, kiểm tra (như bác sĩ đi thăm bệnh nhân); được lan truyền.

    • The doctor is doing his rounds on the third floor. (Bác sĩ đang làm nhiệm vụ thăm bệnhtầng ba.)
round

The baker shapes the dough into a round loaf.

tính từ
  1. tròn
    • round cheeks
      tròn trĩnh, phính
    • round hand
      chữ rộng, chữ viết tròn
  2. tròn, chẵn
    • a round dozen
      một tròn
    • in round figures
      tính theo số tròn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi
    • a round trip
      một cuộc hành trình khứ hồi
  4. theo vòng tròn, vòng quanh
    • a round voyage
      một cuộc đi biển vòng quanh
  5. thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở
    • to be round with someone
      (từ cổ,nghĩa cổ) nói thẳng thắn, không úp mở với ai
    • a round unvarnished tale
      sự thật nói thẳng ra không che đậy
  6. sang sảng, vang (giọng)
    • a round voice
      giọng sang sảng
  7. lưu loát, trôi chảy (văn)
    • a round style
      văn phong lưu loát
  8. nhanh, mạnh
    • at a round pace
      đi nhanh
  9. khá lớn, đáng kể
    • a good round gun
      một số tiền khá lớn
danh từ
  1. vật hình tròn, khoanh
    • a round of toast
      khoanh bánh mì nướng
  2. vòng tròn
    • to dance in a round
      nhảy vòng tròn
  3. vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ
    • the earth's yearly round
      sự quay vòng hằng năm của trái đất
    • the daily round
      công việc lập đi lập lại hằng ngày
  4. (nghĩa bóng) phạm vi, lĩnh vực
    • in all the round of knowledge
      trong mọi lĩnh vực hiểu biết
  5. sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh , cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra
    • to go the rounds
      đi tuần tra; đi kinh
    • visiting rounds
      (quân sự) sự ra đi kiểm tra việc canh phòng của quân lính
    • the story goes the round
      câu chuyện lan khắp cả
  6. tuần chầu (mời rượu...)
    • to stand a round of drinks
      thế một chầu rượu
  7. (thể dục,thể thao) hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội
    • a fight of ten rounds
      trận đấu mười hiệp
  8. tràng, loạt
    • round of applause
      tràng vỗ tay
    • a round of ten shots
      một loạt mười phát súng
  9. thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder)
  10. (quân sự) phát (súng); viên đạn
    • to have but ten rounds left each
      mỗi người chỉ còn lại mười viên đạn
    • he had not fired a single round
      không bắn một phát nào
  11. (âm nhạc) canông

Idioms

  • to show something in the round
    nêu tất cả những đường nét của một cái ; nêu bật vấn đề
phó từ
  1. quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn
    • the wheel turns round
      bánh xe quay tròn
    • round and round
      quanh quanh
    • round about
      quanh
    • to go round
      đi vòng quanh
    • all the year round
      quanh năm
    • to sleep the clock round
      ngủ suốt ngày, ngủ suốt ngày đêm
    • tea was served round
      người ta đưa mời một vòng quanh bàn
    • there's not enough to go round
      không co đủ để mời khắp lượt
  2. trở lại, quay trở lại
    • spring comes round
      xuân về, mùa xuân trở lại
    • the other way round
      xoay trở lại
  3. khắp cả
    • round with paintings
      gian phòng treo tranh tất cả

Idioms

  • to win somebody round
    thuyết phục được ai theo ý kiến mình
danh từ
  1. quanh, xung quanh, vòng quanh
    • to sit round the table
      ngồi quanh bàn
    • to travel round the world
      đi du lịch vòng quanh thế giới
    • to discuss round a subject
      thảo luận xung quanh một vấn đề
    • to argue round anh round the subject
      lý luận loanh quanh không đi thẳng vào vấn đề
ngoại động từ
  1. làm tròn
    • to round [off] the angles
      làm tròn các gốc
  2. cắt tròn, cắt cụt
    • to round the dog's ears
      cắt cụt tai chó
  3. đi vòng quanh mũi đất
  4. ((thường) + off) gọt giũa (một câu)
    • to round [off] a sentence
      gọt giũa câu văn
  5. đọc tròn môi
    • to round a vowel
      đọc tròn môi một nguyên âm
  6. ((thường) + off) làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...)
    • to round [off] one's estate
      làm cho tài sản ngày một giàu thêm lên, làm cho thành ngơi
nội động từ
  1. thành tròn, trở nên tròn
    • one's form is rounding
      thân hình tròn trĩnh ra

Idioms

  • to round off
    làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối
  • to round on
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) quay lại
  • to round out
    tròn ra, mập ra, béo ra
  • to round to
    (hàng hải) lái theo chiều gió
  • to round up
    chạy vòng quanh để dồn (súc vật)