round

/raund/
tính từ
  1. tròn
    • round cheeks
      tròn trĩnh, phính
    • round hand
      chữ rộng, chữ viết tròn
  2. tròn, chẵn
    • a round dozen
      một tròn
    • in round figures
      tính theo số tròn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi
    • a round trip
      một cuộc hành trình khứ hồi
  4. theo vòng tròn, vòng quanh
    • a round voyage
      một cuộc đi biển vòng quanh
  5. thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở
    • to be round with someone
      (từ cổ,nghĩa cổ) nói thẳng thắn, không úp mở với ai
    • a round unvarnished tale
      sự thật nói thẳng ra không che đậy
  6. sang sảng, vang (giọng)
    • a round voice
      giọng sang sảng
  7. lưu loát, trôi chảy (văn)
    • a round style
      văn phong lưu loát
  8. nhanh, mạnh
    • at a round pace
      đi nhanh
  9. khá lớn, đáng kể
    • a good round gun
      một số tiền khá lớn
danh từ
  1. vật hình tròn, khoanh
    • a round of toast
      khoanh bánh mì nướng
  2. vòng tròn
    • to dance in a round
      nhảy vòng tròn
  3. vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ
    • the earth's yearly round
      sự quay vòng hằng năm của trái đất
    • the daily round
      công việc lập đi lập lại hằng ngày
  4. (nghĩa bóng) phạm vi, lĩnh vực
    • in all the round of knowledge
      trong mọi lĩnh vực hiểu biết
  5. sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh , cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra
    • to go the rounds
      đi tuần tra; đi kinh
    • visiting rounds
      (quân sự) sự ra đi kiểm tra việc canh phòng của quân lính
    • the story goes the round
      câu chuyện lan khắp cả
  6. tuần chầu (mời rượu...)
    • to stand a round of drinks
      thế một chầu rượu
  7. (thể dục,thể thao) hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội
    • a fight of ten rounds
      trận đấu mười hiệp
  8. tràng, loạt
    • round of applause
      tràng vỗ tay
    • a round of ten shots
      một loạt mười phát súng
  9. thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder)
  10. (quân sự) phát (súng); viên đạn
    • to have but ten rounds left each
      mỗi người chỉ còn lại mười viên đạn
    • he had not fired a single round
      không bắn một phát nào
  11. (âm nhạc) canông

Idioms

  • to show something in the round
    nêu tất cả những đường nét của một cái ; nêu bật vấn đề
phó từ
  1. quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn
    • the wheel turns round
      bánh xe quay tròn
    • round and round
      quanh quanh
    • round about
      quanh
    • to go round
      đi vòng quanh
    • all the year round
      quanh năm
    • to sleep the clock round
      ngủ suốt ngày, ngủ suốt ngày đêm
    • tea was served round
      người ta đưa mời một vòng quanh bàn
    • there's not enough to go round
      không co đủ để mời khắp lượt
  2. trở lại, quay trở lại
    • spring comes round
      xuân về, mùa xuân trở lại
    • the other way round
      xoay trở lại
  3. khắp cả
    • round with paintings
      gian phòng treo tranh tất cả

Idioms

  • to win somebody round
    thuyết phục được ai theo ý kiến mình
danh từ
  1. quanh, xung quanh, vòng quanh
    • to sit round the table
      ngồi quanh bàn
    • to travel round the world
      đi du lịch vòng quanh thế giới
    • to discuss round a subject
      thảo luận xung quanh một vấn đề
    • to argue round anh round the subject
      lý luận loanh quanh không đi thẳng vào vấn đề
ngoại động từ
  1. làm tròn
    • to round [off] the angles
      làm tròn các gốc
  2. cắt tròn, cắt cụt
    • to round the dog's ears
      cắt cụt tai chó
  3. đi vòng quanh mũi đất
  4. ((thường) + off) gọt giũa (một câu)
    • to round [off] a sentence
      gọt giũa câu văn
  5. đọc tròn môi
    • to round a vowel
      đọc tròn môi một nguyên âm
  6. ((thường) + off) làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...)
    • to round [off] one's estate
      làm cho tài sản ngày một giàu thêm lên, làm cho thành ngơi
nội động từ
  1. thành tròn, trở nên tròn
    • one's form is rounding
      thân hình tròn trĩnh ra

Idioms

  • to round off
    làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối
  • to round on
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) quay lại
  • to round out
    tròn ra, mập ra, béo ra
  • to round to
    (hàng hải) lái theo chiều gió
  • to round up
    chạy vòng quanh để dồn (súc vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

round
The baker shapes the dough into a round loaf.