ataxy

/ə'tæksi/ Cách viết khác : (ataxia) /ə'tæksiə/
danh từ
  1. sự mất điều hoà
    • locomotor ataxy
      mất điều hoà vận động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ataxy
A patient with ataxy struggles to walk in a straight line.