attach

/ə'tætʃ/
ngoại động từ
  1. gắn, dán, trói buộc
    • to attach a label to a bag
      dán nhãn vào cái túi
    • to attach a stamp
      dán tem
  2. tham, gia, gia nhập
    • to attach oneself to a political party
      tham gia một chính đảng
  3. gắn bó
    • to be deeply attached to somebody
      hết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai
  4. coi, cho , gán cho
    • to attach importance to something
      coi việc quan trọng
    • to attach little value to someone's statement
      coi lời tuyên bố của ai không giá trị mấy
    • to attach the blame to somebody
      gán (đổ) lỗi cho ai
  5. (pháp ) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...)
nội động từ
  1. gắn liền với
    • the responsibility that attaches to that position
      trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "attach"

attach
The spider's thread attached to the window sill.