averse

/ə'və:s/
Học thuật
Thân thiện
averse

Une averse soudaine a fait courir les gens vers les abris.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mưa rào, cơn mưa rào: Chỉ một cơn mưa lớn, thường diễn ra trong thời gian ngắn với cường độ mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une averse soudaine a interrompu le pique-nique. (Một cơn mưa rào bất ngờ đã làm gián đoạn buổi dã ngoại.)
    • Il est sorti malgré l'averse. (Anh ấy đã ra ngoài bất chấp cơn mưa rào.)
    • Nous avons été surpris par une forte averse en rentrant. (Chúng tôi đã bị bất ngờ bởi một cơn mưa rào lớn trên đường về.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "averse de grêle": cơn mưa đá.
    • Le jardin a été ravagé par une averse de grêle. (Khu vườn đã bị tàn phá bởi một cơn mưa đá.)
  • "averse orageuse": cơn mưa rào kèm theo dông, sấm sét.
    • Des averses orageuses sont prévues cet après-midi. (Dự báo những cơn mưa rào kèm dông vào chiều nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Pluie (n.f): mưa (từ chung, chỉ hiện tượng mưa nói chung).
  • Giboulée (n.f): mưa rào (thường vào mùa xuân, có thể kèm theo mưa đá hoặc tuyết).
  • Déluge (n.m): trận mưa như trút nước, trận lụt (cường độ rất mạnh).
  • Bruine (n.f): mưa phùn, mưa bụi.
Từ đồng nghĩa
  • Ondée (n.f): cơn mưa rào (từ đồng nghĩa gần nhất, tính chất văn chương hơn).
  • Grain (n.m): cơn gió mạnh đột ngột kèm theo mưa (thường dùng trong hàng hải, nhưng cũng có thể chỉ mưa rào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan
  • "Après la pluie, le beau temps" / "Après l'averse, le beau temps": Sau cơn mưa trời lại sáng.
    • Ne t'inquiète pas, après l'averse, le beau temps ! (Đừng lo, sau cơn mưa trời lại sáng !)
averse

Une averse soudaine a fait courir les gens vers les abris.

danh từ giống cái
  1. mưa rào

Từ có nhắc đến "averse"