rouse

/rauz/
danh từ
  1. (quân sự) hiệu kèn đánh thức
ngoại động từ
  1. khua, khuấy động
    • to rouse a fox from its lair
      khua một con cáo ra khỏi hang
  2. đánh thức, làm thức tỉnh
    • to rouse someone [from sleep]
      đánh thức ai dậy
    • to rouse oneself
      thức tỉnh, tỉnh táo
  3. khích động
    • to rouse the masses to action
      khích động quần chúng hành động
  4. khêu gợi (tình cảm...)
  5. khuấy (chất lỏng, bia khi ủ)
  6. chọc tức, làm nổi giận
  7. (hàng hải) kéo mạnh, ra sức kéo
nội động từ
  1. ((thường) + up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh
ngoại động từ
  1. muối (cá trích...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

rouse
The alarm clock rouses the sleeping man at sunrise.