awoke

/ə'weik/
Học thuật
Thân thiện
awoke

The loud thunder awoke the sleeping child.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ của 'awake'):
    • Thức dậy: dạng quá khứ của động từ "awake", dùng để chỉ hành động chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái tỉnh táo, hoặc đã được đánh thức.
    • Thức tỉnh, nhận ra: (Nghĩa bóng) Chỉ việc trở nên nhận thức, ý thức được về một điều đó, một sự thật, hoặc một cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She awoke at dawn to the sound of birds. ( ấy thức dậy lúc bình minh bởi tiếng chim hót.)
    • The loud noise awoke the entire neighborhood. (Tiếng ồn lớn đã đánh thức cả khu phố.)
    • He finally awoke to the reality of the situation. (Cuối cùng anh ấy đã thức tỉnh trước thực tế của tình huống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be awoke to something": đã thức tỉnh, đã nhận thức về điều đó.
    • The scandal left the public awoke to the corruption in the system. (Vụ bê bối khiến công chúng thức tỉnh về sự tham nhũng trong hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Awake (v, adj): thức dậy; tỉnh táo, thức.
    • Please stay awake during the lecture. (Hãy giữ tỉnh táo trong suốt bài giảng.)
  • Awaken (v): (thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng hơn) đánh thức, làm thức tỉnh.
    • The story awakened old memories. (Câu chuyện đánh thức những ký ức .)
  • Awakening (n): sự thức tỉnh, sự giác ngộ.
    • The journey was a spiritual awakening for her. (Chuyến đi một sự thức tỉnh tâm linh đối với ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Woke up: thức dậy (thông dụng hơn trong hội thoại).
  • Roused: đánh thức, khuấy động.
  • Became aware of: trở nên nhận thức về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với dạng 'awoke'. Các cụm từ thường dùng với dạng nguyên thể 'awake' hoặc 'wake up').

Thành ngữ liên quan
  • To awake a sleeping giant: (Nghĩa bóng) Đánh thức một khổng lồ đang ngủ, ý chỉ việc kích hoạt một thế lực hoặc tiềm năng to lớn đang bị bỏ quên.
    • Their attack only served to awake a sleeping giant. (Cuộc tấn công của họ chỉ tác dụng đánh thức một khổng lồ đang ngủ.)
awoke

The loud thunder awoke the sleeping child.

ngoại động từ, awoke; awoke, awoked
  1. đánh thức, làm thức dậy
  2. (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
    • to awake somebody to the sense of duty
      làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
  3. (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
    • to awake someone's interest
      gợi sự thích thú của ai
nội động từ
  1. thức dậy
  2. (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra
    • to awake to the responsibilities of one's new position
      nhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình

Từ gần giống