agog

/ə'gɔg/
tính từ & phó từ
  1. nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi
    • to be agog for something
      mong mỏi cái
    • to be agog to do something
      nóng lòng muốn làm cái
  2. đang hoạt động, đang chuyển động, đang bị kích thích, xôn xao
    • the whole town is agog
      cả thành phố xôn xao
    • to set somebody's curiosity agog
      kích thích sự tò mò của ai, gợi tò mò của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "agog"

agog
The children were agog as they watched the magician pull a rabbit out of a hat.