bài

  1. écrit; morceau; pièce; article
    • Những bài chọn lọc
      les morceaux choisis
    • Bài thơ
      pièce de poésie
    • Bài báo
      article de journal
  2. devoir
    • Con đã làm bài xong chưa ?
      as-tu fini ton devoir?
  3. leçon
    • Con hãy học bài đi đã
      étudie d'abord ta leçon
  4. composition
    • Bài của anh được thầy khen
      ta composition est félicitée par le maître
  5. nói tắt của bài thuốc
  6. moyen, manière
    • Tính bài chuồn
      penser au moyen de s'esquiver
  7. (arch.) tablette; panneau
  8. être contre; détester
    • Bài Mỹ
      être contre les Américains; être antiaméricain
  9. cartejouer)
    • Chơi bài
      jouer aux cartes
    • sự chia bài
      donne
    • Đến lượt anh chia bài
      à vous la donne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bài
Cô giáo viết một bài văn mẫu lên bảng.