bành

Không tìm thấy từ "bành"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : Howdah : A seat, often with a backrest and armrests, firmly mounted on an elephant's back for riding. This is the primary and most specific meaning. A type of seat or chair : More broadly, it can refer to a chair or seat with a back and armrests, though this usage is less common and often linked to the specific elephant-mounted context. Usage Examples Noun : Vị tướng ngồi vững...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ghế có lưng tựa và tay vịn, được buộc cố định trên lưng voi để người ngồi : Một loại ghế đặc biệt dùng trong việc cưỡi voi, thường có kết cấu chắc chắn và đôi khi được trang trí công phu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Vị tướng ngồi vững chãi trên bành voi để duyệt binh. Chiếc bành được làm từ gỗ quý, chạm khắc tinh xảo. Các cách sử dụng nâng cao "ngồi trên bành voi" : cụm từ cố đ...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom : - Howdah, siège d'éléphant : Un siège, souvent avec un dossier et des accoudoirs, fixé sur le dos d'un éléphant pour transporter des personnes. Ce terme est spécifique au contexte vietnamien pour désigner ce type de siège. Exemples d'utilisation Nom : Các quan ngồi trên bành voi trong buổi lễ. (Les mandarins étaient assis sur le howdah de l'éléphant pendant la cérémonie.) Bành...

See full definition →