bane

/bein/
danh từ
  1. nguyên nhân suy sụp
  2. (thơ ca) sự suy sụp; tai ương
  3. (chỉ dùng trong từ ghép) bả; thuốc độc
    • rat's bane
      bả chuột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bane
The weeds are the bane of the gardener's existence.