bean

/bi:n/
danh từ
  1. đậu
  2. hột (cà phê)
  3. (từ lóng) cái đầu
  4. (từ lóng) tiền đồng
    • not to have a bean
      không một xu dính túi
    • not worth a bean
      không đáng một trinh

Idioms

  • to be full of beans
    hăng hái, sôi nổi, phấn chấn
  • every bean has its black
    (tục ngữ) nhânthập toàn, người ta ai chẳng khuyết điểm
  • to get beans
    (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập
  • to give somebody beans
    (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai
  • like beans
    hết sức nhanh, mở hết tốc độ
  • a hill of beans
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể
  • to know beans; to know how many beans make five
    láu, biết xoay xở
  • old bean
    (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ
  • to spill the beans
    (xem) spill

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bean
A gardener picks green beans from a vine in the vegetable patch.