1. 1 d. Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.
  2. 2 I d. Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại. Xưng hùng xưng .
  3. II d. (kng.). Ác (nói tắt). Vạch .
  4. 3 d. Bá hộ (gọi tắt).
  5. 4 d. (ph.). Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).
  6. 5 d. (ph.). Báng (súng). Khẩu súng trường đỏ.
  7. 6 đg. Quàng tay (lên vai, cổ). vai cổ. Tầm gửi cành dâu (bám vào cành dâu).
  8. 7 (id.). Như bách3 ("trăm"). (Thuốc trị) chứng (; bách bệnh). Bá quan*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bá
Ông ấy là một bá tước trong triều đình phong kiến.