bả

Học thuật
Thân thiện
bả

Bà ấy đang dùng bả để buộc con diều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thức ăn trộn thuốc độc dùng để làm mồi nhử giết các loài động vật nhỏ: "bả" thường được dùng để chỉ một loại mồi độc.
    • Vật hoặc điều đó sức cám dỗ, có thể lừa gạt, lôi kéo người ta vào nơi nguy hiểm hoặc con đường xấu xa, hư hỏng: "bả" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự cám dỗ nguy hiểm.
  2. Danh từ (nghĩa khác):

    • Sợi dây được xe từ , gai, dùng để buộc diều hoặc đan lưới: "bả" còn một loại dây thừng mỏng, bền.
  3. Đại từ (phương ngữ; khẩu ngữ):

    • ấy (đã được nhắc đến trước đó): "bả" được dùng trong văn nói một số vùng miền để thay thế cho đại từ " ấy".
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Người nông dân đặt bả chuột quanh nhà kho.
    • Cảnh sát cảnh báo về việc kẻ xấu có thể dùng tiền làm bả để lừa đảo.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Chiếc lưới đánh này được đan bằng những sợi bả rất chắc.
    • Anh ấy dùng bả bằng để buộc con diều giấy.
  • Đại từ:

    • Bả mới về quê hôm qua. ( ấy mới về quê hôm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn phải bả" (thành ngữ): bị mắc lừa, bị sa vào cạm bẫy, bị cám dỗ bởi một thứ nguy hiểm.

    • Nhiều người tham lam đã ăn phải bả của những lời hứa hẹn làm giàu nhanh chóng.
  • "Đánh bả": hành động đặt mồi độc để bẫy, giết thú vật.

    • Việc đánh bả chuột bừa bãi có thể gây nguy hiểm cho vật nuôi.
Biến thể từ liên quan
  • Bả chó (danh từ): thức ăn độc dùng để diệt chó.
  • Bả thuốc (danh từ): từ dùng chung chỉ các loại mồi tẩm thuốc độc.
Từ đồng nghĩa
  • Mồi độc (danh từ): thức ăn tẩm chất độc (đồng nghĩa với nghĩa 1).
  • Cạm bẫy (danh từ): điều đó được bày ra để lừa gạt, làm hại người khác (gần nghĩa với nghĩa bóng của "bả").
  • Dây gai (danh từ): loại dây làm từ sợi gai ( liên quan đến nghĩa 2).
Thành ngữ liên quan
  • "Bả vinh hoa": những thứ hào nhoáng, danh vọng, phú quý sức cám dỗ khiến con người dễ sa ngã.
    • Anh ta đã từ bỏ tất cả để theo đuổi bả vinh hoa nơi thành thị.
bả

Bà ấy đang dùng bả để buộc con diều.

  1. 1 d. 1 Thức ăn thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ. Bả chuột. Đánh bả. 2 Cái sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng. Ăn phải bả. Bả vinh hoa.
  2. 2 d. Sợi xe bằng , gai, dùng để buộc diều, đan lưới.
  3. 3 đ. (ph.; kng.). (đã nói đến) ấy.