bả

  1. 1 d. 1 Thức ăn thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ. Bả chuột. Đánh bả. 2 Cái sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng. Ăn phải bả. Bả vinh hoa.
  2. 2 d. Sợi xe bằng , gai, dùng để buộc diều, đan lưới.
  3. 3 đ. (ph.; kng.). (đã nói đến) ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bả
Bà ấy đang dùng bả để buộc con diều.