Học thuật
Thân thiện
bã

Một người đàn ông đang hít bã mía sau khi uống nước mía.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước hoặc tinh chất: Chỉ phần xác, phần bỏ đi sau khi đã chiết xuất, ép lấy nước hoặc tinh chất.
    • Vật thải, cặn bã: Chỉ phần còn lạidụng sau một quá trình chế biến hoặc sử dụng.
  2. Tính từ:

    • Mệt mỏi, rã rời: Trạng thái cơ thể kiệt sức, không còn chút sức lực nào.
    • Không mịn, thô, bở: Dùng để miêu tả trạng thái của thực phẩm (thường giò, chả) khi bị mất độ kết dính, dai, trở nên khô tơi ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau khi pha cà phê, anh ấy đổ vào thùng rác. (Phần cà phê đã dùng xong.)
    • Nhà máy đường dùng mía làm nhiên liệu đốt . (Phần còn lại sau khi ép mía.)
    • Câu chuyện ấy chỉ của một tin đồn . (Phầngiá trị, còn sót lại.)
  • Tính từ:

    • Làm việc cả ngày dưới trời nắng, tôi thấy cả người. (Cảm thấy rất mệt mỏi.)
    • Miếng giò này quá, ăn không ngon. (Giò bị khô, bở, không dai mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bọt mép": Nói nhiều một cách vô ích, đến mức khô cả nước bọt không thuyết phục được ai hoặc không đạt kết quả.
    • Anh ta bọt mép giải thích nhưng chẳng ai tin.
  • "theo voi hít mía" (thành ngữ): Theo đuôi, phụ thuộc vào kẻ mạnh để kiếm chút lợi lộc nhỏ nhoi, tàn dư.
Biến thể từ gần giống
  • Cặn bã (danh từ): Phần cặn, chất thải cuối cùng, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ những thứ xấu xa, đáng bỏ đi trong xã hội.
    • Trừ khử cặn bã của xã hội.
  • Bải hoải (tính từ): Mệt mỏi rã rời (gần nghĩa với "" khi tính từ).
    • Đi bộ cả ngày, chân tay bải hoải.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cặn, xác, bả, phế phẩm, phế liệu.
  • Tính từ (nghĩa mệt mỏi): Kiệt sức, rã rời, mệt lử, bải hoải.
  • Tính từ (nghĩa không mịn): Bở, tơi, khô, xốp.
Thành ngữ liên quan
  • Theo voi hít mía: Như đã giải thíchtrên.
  • Nói bọt mép: Như đã giải thíchtrên.
bã

Một người đàn ông đang hít bã mía sau khi uống nước mía.

  1. 1 dt. Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước: Theo voi hít mía (tng).
  2. 2 Mệt quá, rã rời cả người: Trời nóng quá, cả người.
  3. 3 tt. Không mịn: Giò lụa thế này thì chán quá.