bâillon

danh từ giống đực
  1. giẻ nhét miệng, giẻ bịt miệng (để khỏi kêu)
  2. (thú y học) que ngáng mõm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bâillon"

bâillon
Un homme utilise un bâillon pour empêcher le prisonnier de crier.