bouillon

/'bu:jʤ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. nước dùng, canh thang
    • Bouillon maigre
      canh suông
    • Bouillon de poulet
      nước dùng
  2. quán bán cháo; quán cơm nhỏ
    • Entrer dans un bouillon d'étudiants
      vào một quán cơm sinh viên
  3. bọt nước sôi; bọt
  4. nếp phồng (quần áo)
  5. (số nhiều) báo chí đọng lại, báo chí không bán được
    • boire un bouillon
      (thân mật) uống phải nước khi bơi
    • bouillon de culture
      (vi sinh vật học) nước cấy
    • bouillon d'onze heures
      (thân mật) nước thuốc độc
    • comment trouves-tu le bouillon?
      (thông tục) ý kiến của anh đối với việc tệ hại ấy thế nào?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bouillon
Un étudiant mange un bol de bouillon chaud dans un petit restaurant.