bâton

danh từ giống đực
  1. gậy, ba toong
    • Bâton d'aveugle
      gậy người
    • Bâton de maréchal
      gậy nguyên sói
  2. thỏi
    • Bâton de cire
      thỏi xi
  3. nét sổ (tập viết)
    • bâton de vieillesse
      người săn sóc (cho ai) lúc tuổi già
    • mettre des bâtons dans les roues
      thọc gậy bánh xe, gây trở ngại
    • parler à bâtons rompus
      nói chuyện cóc nhảy, không ra đầu ra đũa
    • tour de bâton
      món lợi bất chính
    • vie de bâtons de chaise
      xem vie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bâton"

bâton
Un enfant ramasse un bâton dans la forêt.