bâton

Học thuật
Thân thiện
bâton

Un enfant ramasse un bâton dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây gậy, cây ba-toong: Một thanh dài bằng gỗ hoặc vật liệu khác, thường dùng để chống, để đi hoặc làm công cụ.
    • Thỏi: Một khối vật chất hình que dài, thường dùng cho các sản phẩm như sáp, keo.
    • Sổ tập viết (theo kiểu ): Sổ các dòng kẻ song song để tập viết chữ đẹp, các dòng kẻ này trông giống những cây gậy nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le vieil homme marche avec un bâton. (Ông lão đi lại với một cây gậy.)
    • J'ai acheté un bâton de colle. (Tôi đã mua một thỏi keo.)
    • Les enfants apprenaient à écrire sur un bâton. (Trẻ em ngày xưa học viết trên sổ tập viết dòng kẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bâton d'aveugle": gậy của người .

    • Il tapote le sol avec son bâton d'aveugle. (Ông ấy xuống mặt đất với cây gậy dành cho người .)
  • "bâton de vieillesse": (nghĩa bóng) người chăm sóc, nương tựa lúc tuổi già.

    • Son fils est son bâton de vieillesse. (Con trai chỗ dựa cho lúc tuổi già.)
Biến thể từ gần giống
  • Bâtonnet (danh từ giống đực): que nhỏ, que tăm.

    • un bâtonnet de glace (một que kem)
  • Bâtonner (động từ): đánh bằng gậy; (trong ẩm thực) phết, tán.

    • bâtonner du beurre sur une tartine (phết lên bánh mì)
Từ đồng nghĩa
  • Canne (danh từ giống cái): gậy, ba-toong (thường nhẹ dùng để chống).
  • Baguette (danh từ giống cái): đũa, que nhỏ, bánh mì baguette.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'bâton' trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Mettre des bâtons dans les roues (à quelqu'un): (nghĩa bóng) cản trở, gây khó khăn cho ai đó.

    • Il cherche toujours à mettre des bâtons dans les roues à nos projets. (Hắn ta luôn tìm cách gây khó khăn cho các dự án của chúng tôi.)
  • Parler à bâtons rompus: nói chuyện rời rạc, nhảy cóc từ chuyện này sang chuyện khác, không mạch lạc.

    • Nous avons parlé à bâtons rompus toute la soirée. (Chúng tôi đã nói chuyện lan man cả tối.)
  • Tour de bâton: (nghĩa bóng, thường dùng với hàm ý tiêu cực) món lợi bất chính, lợi nhuận thu được nhờ lạm dụng chức vụ.

    • Il a réalisé un joli tour de bâton sur ce contrat. (Hắn ta đã kiếm được một món lợi kha khá một cách bất chính từ hợp đồng đó.)
  • Vie de bâtons de chaise: cuộc sống rất bận rộn, xoay như chong chóng.

    • Avec ses trois enfants et son travail, elle mène une vie de bâtons de chaise. (Với ba đứa con công việc, ấy có một cuộc sống bận rộn tối tăm mặt mũi.)
bâton

Un enfant ramasse un bâton dans la forêt.

danh từ giống đực
  1. gậy, ba toong
    • Bâton d'aveugle
      gậy người
    • Bâton de maréchal
      gậy nguyên sói
  2. thỏi
    • Bâton de cire
      thỏi xi
  3. nét sổ (tập viết)
    • bâton de vieillesse
      người săn sóc (cho ai) lúc tuổi già
    • mettre des bâtons dans les roues
      thọc gậy bánh xe, gây trở ngại
    • parler à bâtons rompus
      nói chuyện cóc nhảy, không ra đầu ra đũa
    • tour de bâton
      món lợi bất chính
    • vie de bâtons de chaise
      xem vie