patin

danh từ giống đực
  1. lưỡi trượt (ở giày trượt băng)
  2. (đường sắt) đế (đường ray)
  3. (kỹ thuật)
  4. guốc, ; con lăn, sống trượt
    • Patins de frein
      guốc phanh, phanh
  5. (từ ; nghĩa ) đế phụ (ở giày)
    • patin à roulettes
      đế lăn (ở giày trượt băng)
    • patins de chenille
      mắt xích xe tăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "patin"

patin
Une fille glisse sur la glace avec ses patins.