bén

  1. 1 tt. Nói dao sắc Bén như dao cau.
  2. 2 đgt. 1. Bắt lửa: Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng) 2. tác dụng đến: Đào tiên đã bén tay Phàm (K) 3. Quen với: Mùi thiền đã bén muối dưa (K) 4. Bắt đầu biết: Quen hơi bén tiếng 5. Dính vào: Quần bén bùn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bén"

bén
Lửa bén vào đống cỏ khô.