nắn

  1. đgt. 1. Bóp nhẹ để xem xét: nắn túi nắn xem quả na chín chưa. 2. Uốn, sửa theo yêu cầu: nắn cho thẳng nắn vành xe Thầy giáo nắn từng câu văn cho học sinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

nắn
Mẹ nhẹ nhàng nắn quả na để kiểm tra độ chín.