nắn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng tay bóp, ấn nhẹ để kiểm tra, thăm dò: Hành động dùng ngón tay hoặc bàn tay tác động một lực nhẹ nhàng lên một vật để cảm nhận, xác định tình trạng bên trong.
- Uốn, sửa, chỉnh cho đúng hình dạng hoặc vị trí mong muốn: Hành động tác động lực để điều chỉnh một vật bị cong, vẹo, lệch hoặc sai về hình dáng, trạng thái ban đầu.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1: Bóp, ấn nhẹ để kiểm tra):
- Bà cụ nắn từng quả cà chua để chọn quả chín tới. (Bà cụ bóp nhẹ từng quả cà chua để chọn quả chín vừa.)
- Bác sĩ nắn bụng bệnh nhân để chẩn đoán bệnh. (Bác sĩ dùng tay ấn nhẹ vào bụng bệnh nhân để chẩn đoán bệnh.)
Động từ (Nghĩa 2: Uốn, sửa, chỉnh):
- Anh thợ nắn lại chiếc nan hoa xe đạp bị cong. (Anh thợ uốn chỉnh lại chiếc nan hoa xe đạp bị cong.)
- Cô giáo tận tình nắn từng nét chữ cho học sinh lớp một. (Cô giáo tận tình sửa, hướng dẫn từng nét chữ cho học sinh lớp một.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nắn chỉnh": chỉnh sửa, uốn nắn cho đúng (thường dùng trong giáo dục, kỹ thuật).
- Giáo viên cần kiên nhẫn nắn chỉnh tư thế ngồi viết cho trẻ. (Giáo viên cần kiên nhẫn uốn nắn, sửa tư thế ngồi viết cho trẻ.)
"nắn gân xương" (y học cổ truyền): kỹ thuật xoa bóp, chỉnh hình để chữa trật khớp, gãy xương.
- Ông lang nắn gân xương cho người bị sai khớp cổ chân. (Ông lang dùng tay chỉnh hình cho người bị trật khớp cổ chân.)
Biến thể và từ gần giống
Nắn nót (tính từ/ phó từ): một cách cẩn thận, tỉ mỉ, từng li từng tí.
- Cô ấy viết từng chữ thật nắn nót. (Cô ấy viết từng chữ thật cẩn thận, tỉ mỉ.)
Uốn nắn (động từ): sửa chữa, dạy dỗ, hướng dẫn cho đúng đắn (thường về đạo đức, hành vi).
- Cha mẹ có trách nhiệm uốn nắn con cái từ thuở nhỏ. (Cha mẹ có trách nhiệm dạy dỗ, sửa chữa hành vi cho con cái từ thuở nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
- Bóp (động từ): dùng tay siết, ấn mạnh hơn.
- Sờ (động từ): dùng tay chạm để cảm nhận, ít tạo lực ấn hơn.
- Chỉnh (động từ): sửa cho đúng, cho thẳng (nghĩa gần với nghĩa thứ hai của "nắn").
- Uốn (động từ): làm cho cong hoặc thẳng theo ý muốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Nắn vào: tác động lực để đưa vật vào vị trí.
- Anh thợ nắn chi tiết máy bị lệch vào đúng vị trí. (Anh thợ dùng lực đưa chi tiết máy bị lệch vào đúng chỗ.)
Nắn ra: tác động lực để kéo, uốn vật ra ngoài hoặc cho thẳng ra.
- Phải nhẹ nhàng nắn sợi dây thép bị xoắn ra cho thẳng. (Phải nhẹ nhàng uốn sợi dây thép bị xoắn cho thẳng ra.)
Thành ngữ liên quan
Nắn như nắn đất sét: ví von việc uốn nắn, dạy dỗ một cách dễ dàng, hoàn toàn tuỳ ý.
- Đứa trẻ ngoan ngoãn, bảo gì nghe nấy, nắn như nắn đất sét. (Đứa trẻ ngoan ngoãn, bảo gì nghe nấy, dễ uốn nắn, dạy dỗ.)
Nắn lưng uốn gối: chỉ thái độ khúm núm, luồn cúi, cố gắng chiều ý người khác.
- Anh ta cứ nắn lưng uốn gối trước mặt sếp. (Anh ta cứ tỏ ra khúm núm, chiều ý trước mặt sếp.)
- đgt. 1. Bóp nhẹ để xem xét: nắn túi nắn xem quả na chín chưa. 2. Uốn, sửa theo yêu cầu: nắn cho thẳng nắn vành xe Thầy giáo nắn từng câu văn cho học sinh.